dyp

Vòng bi rãnh sâu 6000 series

Mô tả ngắn:


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

we

Vòng bi rãnh sâu không thể tách rời và ít cần chú ý hoặc bảo dưỡng khi bảo dưỡng, có khả năng hoạt động ở tốc độ cao và là loại vòng bi hướng tâm được sử dụng rộng rãi. Vòng trong và vòng ngoài của ổ bi rãnh sâu một dãy có rãnh sâu, ổ bi chủ yếu dùng để mang tải trọng hướng tâm và một phần tải hướng trục theo hai phương. Loại vòng bi này có thể mang nhiều tải trọng dọc trục sau khi tăng độ hở hướng tâm, do đó, nó có thể thay thế cho vòng bi tiếp xúc góc tốc độ cao.

Vòng bi rãnh sâu có nhiều loại khác nhau về cấu trúc, bên cạnh vòng bi kiểu hở, tấm chắn hoặc vòng đệm ở cả hai bên cũng có thể được cung cấp.

Ổ đỡ trục

Chán

Đường kính ngoài

Chiều rộng

Xếp hạng tải
(KN)

Thông số bi thép

Tốc độ tối đa

Cân nặng

KHÔNG

d

D

B

Động

Tĩnh

KHÔNG

Kích thước

Dầu mỡ

Dầu

(Kilôgam)

mm inch

mm inch

mm inch

Cr

Cor

mm

r / phút

r / phút

6000

10

0,3937

26

1.0236

8

0,315

4,55

1,95

7

4.763

29000

34000

0,019

6001

12

0,4724

28

1.1024

8

0,315

5.1

2,39

8

4.763

26000

30000

0,022

6002

15

0,5906

32

1.2598

9

0,3543

5,6

2,84

9

4.763

22000

26000

0,03

6003

17

0,6693

35

1.378

10

0,3937

6,8

3,35

10

4.763

20000

24000

0,039

6004

20

0,7874

42

1,6535

12

0,4724

9.4

5,05

9

6,35

18000

21000

0,069

6005

25

0,9843

47

1.8504

12

0,4724

10.1

5,85

10

6,35

15000

18000

0,08

6006

30

1.1811

55

2.1645

13

0,5118

13,2

8,3

11

7.144

13000

15000

0,12

6007

35

1.3779

62

2.4409

14

0,5512

16

10.3

11

7.938

12000

14000

0,16

6008

40

1.5748

68

2.6772

15

0,5906

16,8

11,5

12

7.938

10000

12000

0,19

6009

45

1.7716

75

2.9528

16

0,6299

21

15.1

12

8.731

9200

11000

0,25

6010

50

1.965

80

3,1496

16

0,6299

21,8

16,6

13

8.731

8400

9800

0,26

6011

55

2.1653

90

3.5433

18

0,7087

28.3

21,2

12

11

7700

9000

0,39

6012

60

2.362

95

3,74

18

0,7087

29,5

23,2

13

11

7000

8300

0,42

6013

65

2,559

100

3.937

18

0,7087

30,5

25,2

13

11.11

6500

7700

0,44

6014

70

2,7559

110

4.3307

20

0,7874

38

31

13

12.3

6100

7100

0,6

6015

75

2.9528

115

4,5276

20

0,7874

39,5

33,5

14

12.3

5700

6700

0,64

6016

80

3,1496

125

4.9213

22

0,8661

47,5

40

14

13.49

5300

6200

0,85

6017

85

3,3465

130

5.1181

22

0,8661

49,5

43

14

14

5000

5900

0,89

6018

90

3.5433

140

5.5118

24

0,9449

58

49,5

14

15.08

4700

5600

1,15

6019

95

3.7402

145

5.7087

24

0,9449

60,5

54

14

15.08

4500

5300

1,2

6020

100

3.937

150

5.9055

24

0,9449

60

54

14

16

4200

5000

1,25


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi

    TIN TỨC THAM QUAN KHÁCH HÀNG